So sánh xe Ford Mustang Mach-E Premium AWD 2025 vs Honda CRV L AWD 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
8
6
Năm bắt đầu thế hệ
2021
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
CX727
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Mexico
-
Nhiên liệu
Điện
Xăng
Dung tích động cơ
-
1498
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4728
4691
Chiều Rộng (mm)
1881
1866
Chiều Cao (mm)
1627
1681
Chiều dài cơ sở (mm)
2984
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1608
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1623
Khoảng sáng gầm xe (mm)
158
208
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.5
Kích thước lốp/lazang
225/55R19
235/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1747
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2350

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
L15BE
Công suất cực đại (kW)
-
140/6.000
Công suất cực đại (hp)
-
188
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
240/1.700~5.000
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
5000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
-
PGM-FI
Loại tăng áp
-
VTEC TURBO
Loại hộp số
-
Hộp số tự động (CVT)
Số lượng cấp số
-
Vô Cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
57
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
7.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
9.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.7
Chế độ vận hành
ba chế độ lái tuỳ chọn: Whisper, Active và Untame
Normal/ECON
Loại Động cơ điện
Động cơ điện kép
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
395(290.4kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
676
-
Dung lượng Pin (kWh)
88 kWh
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
550 km
-
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
16 kWh (193 Wh/km)
-
Loại cổng sạc
CCS2
-
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
Sạc AC 11 kW với thời gian sạc 10% lên 80% trong 6 giờ
-
Loại sạc nhanh
DC 150 kW
-
Thời gian sạc nhanh (h)
Sạc từ 10% lên 80% trong 36 phút
-
Công suất sạc tối đa (kW)
công suất tối đa 150kW
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
MacPherson
Hệ thống treo sau
Treo độc lập đa liên kết, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa hiệu năng cao
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa hiệu năng cao
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
10.2 inch
TFT 10.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da Vinyl
Da
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái
Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí. Ghế phụ chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
-
Hàng 2 Gập 60:40. Hàng 3 Gập 50:50
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng khí hậu
Hai vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
Toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí
TFT cảm ứng 15.5 inch
9 inch
Hệ thống loa
10 loa B&O
8 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Tất cả các ghế
Chuẩn kết nối
Hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android không dây.
Honda CONNECT. USB/AM/FM/Bluetooth. Apple Carplay

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
8
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
360
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎