So sánh xe Ford Mustang Mach-E Premium AWD 2025 vs Omoda C5 SHS-H Premium 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
8
1 - 2025
Năm bắt đầu thế hệ
2021
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
CX727
T34
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mexico
Trung Quốc
Nhiên liệu
Điện
Hybrid
Dung tích động cơ
-
1498
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4728
4447
Chiều Rộng (mm)
1881
1824
Chiều Cao (mm)
1627
1588
Chiều dài cơ sở (mm)
2984
2630
Khoảng sáng gầm xe (mm)
158
169
Kích thước lốp/lazang
225/55R19
215/55 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1420

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
1.5 L SQRE4T15C turbo I4 (SHS-H/CSH)
Công suất cực đại (hp)
-
141
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
215
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1750 - 4000
Loại hộp số
-
Tự động hybrid DHT
Số lượng cấp số
-
7
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
7.9
Tốc độ tối đa (km/h)
-
175
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
4.9
Chế độ vận hành
ba chế độ lái tuỳ chọn: Whisper, Active và Untame
-
Loại Động cơ điện
Động cơ điện kép
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
395(290.4kW)
201
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
676
310
Dung lượng Pin (kWh)
88 kWh
1.83
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
550 km
-
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
16 kWh (193 Wh/km)
-
Loại cổng sạc
CCS2
-
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
Sạc AC 11 kW với thời gian sạc 10% lên 80% trong 6 giờ
-
Loại sạc nhanh
DC 150 kW
-
Thời gian sạc nhanh (h)
Sạc từ 10% lên 80% trong 36 phút
-
Công suất sạc tối đa (kW)
công suất tối đa 150kW
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
MacPherson
Hệ thống treo sau
Treo độc lập đa liên kết, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa hiệu năng cao
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa hiệu năng cao
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
-
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
10.2 inch
Màn hình kép 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da Vinyl
Bọc da
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái
Sưởi và làm mát ghế
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
-
Sưởi và làm mát ghế
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
-
Số vùng điều hòa
2 vùng khí hậu
-
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
-
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
TFT cảm ứng 15.5 inch
Màn hình kép 12.3 inch
Hệ thống loa
10 loa B&O
4
Cửa kính
-
1 chạm, chống kẹt 4 kính
Chuẩn kết nối
Hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android không dây.
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
540
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎