So sánh xe Geely Coolray Flagship 2026 vs VinFast VF6 Eco 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2026
1
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
SX11
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Trung Quốc
-
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
1477
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4380
4241
Chiều Rộng (mm)
1810
1834
Chiều Cao (mm)
1615
1580
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
2730
Khoảng sáng gầm xe (mm)
180
170
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
5.5
Kích thước lốp/lazang
215/55R18
225/55 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1600
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
340

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
BHE15-EFZ
Động cơ điện đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại (hp)
174
201
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
290
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000 - 3500
-
Kiểu dáng động cơ
-
Động cơ điện
Số lượng xy lanh
-
0
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Loại hộp số
Tự động DCT
Hộp số giảm tốc cấp đơn
Số lượng cấp số
7
1
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
0
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.6
7.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
0
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
0
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
0
Tiêu chuẩn khí thải
-
Không phát thải
Chế độ vận hành
Eco, Comfort, Sport, Adaptive
Eco, Normal, Sport
Loại Động cơ điện
-
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
130
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
250
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
-
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
-
-
Dung lượng Pin (kWh)
-
59.6
Loại pin
-
LFP
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
480
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
-
15.64
Loại cổng sạc
-
Type 2, CCS Combo 2
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
6.5
Loại sạc nhanh
-
CCS Combo 2
Thời gian sạc nhanh (h)
-
25 phút
Công suất sạc tối đa (kW)
-
85

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Dạng thanh xoắn
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
-
-
Giá nóc
-
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da tổng hợp
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
8.8 inch
Màn hình 5 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
Giả da
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện, có làm mát
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Có làm mát
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
-
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
1 vùng
1
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Panorama
Không
Màn hình giải trí
Cảm ứng 14.6 inch
12.9 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
6
4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện. Kính tự động lên xuống 1 chạm 4 cửa
Lái và phụ lái
Chuẩn kết nối
Apple Carplay/ Android Auto/ Bluetooth
Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
4
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
540
Camera lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
-
Hệ thống cảnh báo tốc độ
-
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
-
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
-
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
-
Gài cầu điện
-
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống phanh tự động khi lùi
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
-
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
-
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-
Hệ thống xe tự lái
-
-