So sánh xe Honda Civic G 1.8 AT 2020 vs Kia Cerato 1.6 MT 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
10
Thế hệ thứ 3
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2016
Năm kết thúc thế hệ
2021
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1798
1591
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4630
4560
Chiều Rộng (mm)
1799
1780
Chiều Cao (mm)
1416
1445
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1547
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1563
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5.3
Kích thước lốp/lazang
215/50 R17
215/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1317
1290
Trọng lượng toàn tải (kg)
1740
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.8 DOHC VTEC TURBO
Gamma 1.6L MPI
Công suất cực đại (kW)
-
-
Công suất cực đại (hp)
170
128
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
220
157
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1700 – 5500
4850
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Xăng, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại hộp số
CVT
MT
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
50
Tốc độ tối đa (km/h)
200
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa tân nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Phanh đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
Tích hợp trên kính chắn gió
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da (Màu đen)
Da
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da, Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái
Ghế lái điều chỉnh điện 8 huớng
Chỉnh điện 10 hướng + nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60 : 40 có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
1 vùng (có thể điều chỉnh cảm ứng)
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
-
Hệ thống loa
8 loa
6
Cửa kính
Chỉnh điện tự động lên xuống 1 chạm chống ket hàng ghế trước
-
Chuẩn kết nối
Kết nối wifi và lướt web, HDMI, USB
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Camera
Camera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-