So sánh xe Honda HRV L 2026 vs Hyundai Creta N Line 1.5 AT 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3 - 2025
2 - 2025
Năm bắt đầu thế hệ
2021
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
RV/RS1
SU2
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1497
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
SUV
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4347
4330
Chiều Rộng (mm)
1790
1790
Chiều Cao (mm)
1590
1660
Chiều dài cơ sở (mm)
2610
2610
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1545
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1550
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
195
200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
-
Kích thước lốp/lazang
215/60R17
215/55R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1271
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1740
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
L15ZF i-VTEC
Smartstream G1.5
Công suất cực đại (kW)
89 kW/6600 rpm
-
Công suất cực đại (hp)
119/6600 rpm
115/6300
Vòng tua tối đa (rpm)
4300
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
145/4300
144/ 4500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
6600
-
Kiểu dáng động cơ
I4 thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp PGM-FI
-
Loại tăng áp
Không
-
Loại hộp số
Tự động CVT
Tự động CVT
Số lượng cấp số
Vô cấp
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
40
40
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.7
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.8
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.5
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
Econ/Normal
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Giằng xoắn
Thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
4.2 inch TFT
Full Digital 10.25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da điều chỉnh 4 hướng
Da
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Ghế lái chỉnh điện. Làm mát hàng ghế trước
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 3 chế độ phẳng hoàn toàn
-
Sạc không dây
✕︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
1
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
-
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch
10.25 inch
Đèn trang trí nội thất
✕︎
-
Hệ thống loa
8
8 loa Bose
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Hàng ghế trước
-
Chuẩn kết nối
Honda Connect. AM/FM,USB, Bluetooth; điện thoại thông minh
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
360
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✕︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-