So sánh xe Hyundai Accent 1.4 MT 2020 vs Nissan Sunny XL 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5 - VN2018
3
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2013
Năm kết thúc thế hệ
2023
-
Mã thế hệ
HC/YC
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1396
1498
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4440
4425
Chiều Rộng (mm)
1729
1695
Chiều Cao (mm)
1460
1500
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
2590
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1480
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1485
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.3
Kích thước lốp/lazang
185/65 R15
185/65 R15
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1032
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
490

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Kappa 1.4 MPI
HR15
Công suất cực đại (kW)
-
73
Công suất cực đại (hp)
100
98
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
132
134
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Hệ thống điều khiển phun xăng tích hợp đánh lửa điện tử
Tỷ số nén động cơ
-
10.1
Loại hộp số
Số sàn
MT
Số lượng cấp số
6
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
41
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.58
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.04
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.73
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
EURO 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Độc lập, lò xo trụ,thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng (CTBA)
Phụ thuộc, lò xo trụ
Phanh trước
Đĩa
Phanh đĩa
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✕︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital cùng màn hình siêu sáng 4.2 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✕︎
Vô lăng
Da
Tay lái gật gù
Khởi động xe từ xa
✕︎
-
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh tay, trượt, gập và nâng hạ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Chỉnh tay, trượt và gập
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Hàng ghế thứ 3
Không
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh cơ
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
✔︎
Số vùng điều hòa
1
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
-
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp hệ thống AVN định vị dẫn đường
Màn hình màu 6,95 inch
Hệ thống loa
6
4 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện. Đóng mở 1 chạm, chống kẹt ghế lái
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Bluetooth/ AUX/ Radio/ MP4/Apple Carplay
AM/FM & MP3, Cổng AUX IN

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
Đa điểm
Dây đai an toàn 3 điểm với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Camera
Lùi
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎