So sánh xe Hyundai Elantra 1.6 AT Đặc biệt 2023 vs Toyota Corolla altis 1.8E AT 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
7
-
Năm bắt đầu thế hệ
2020
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
CN7
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1591
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4675
4620
Chiều Rộng (mm)
1825
1775
Chiều Cao (mm)
1440
1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2720
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5,4
Kích thước lốp/lazang
205/55R16
195/65R15
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1250
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1655

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Gamma 1.6 MPI
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS
Công suất cực đại (kW)
-
138
Công suất cực đại (hp)
128
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
155
173
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4850
4000
Loại hộp số
6 AT
Số tự động vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
55
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.0
6.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
9.5
8.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.6
5.2
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4
Chế độ vận hành
-
Thể thao
Loại sạc nhanh
không dây chuẩn Qi
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Macpherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Phanh trước
Ðĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Ðĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Projector
Halogen phản xạ đa hướng
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Ăng ten vây cá
In trên kính hậu
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Nỉ
Khởi động nút bấm
-
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Full Digital 10.25 inch
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Vô lăng
Bọc da
3 chấu bọc da, chỉnh tay 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
-
Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập lưng ghế 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10.25 inch
-
Hệ thống loa
6 loa
4 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✕︎
Cửa kính
-
Điều chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Bluetooth và nhận diện giọng nói
Kết nối USB/AUX/Bluetooth, đàm thoại rảnh tay

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Dây đai an toàn
-
Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng (2 vị trí), ghế sau với 3 điểm ELR (3 vị trí)
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
Không
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✕︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
-
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✕︎