So sánh xe Hyundai Elantra 2.0 AT 2019 vs Mazda CX5 2.0 Luxury 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
thứ 2
Năm bắt đầu thế hệ
2015
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
2025
Mã thế hệ
AD
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1999
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
5
Kiểu dáng
Sedan
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4570
4550
Chiều Rộng (mm)
1800
1840
Chiều Cao (mm)
1450
1680
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1549
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1558
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.4
Kích thước lốp/lazang
225/45 R17
225/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1330
1550
Trọng lượng toàn tải (kg)
1780
2000
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
442

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Nu 2.0 MPI
-
Công suất cực đại (hp)
156
154
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
196
200
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4000
Loại hộp số
6 AT
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
56

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Macpherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh Xoắn
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
HID
LED
Cụm đèn sau
HID
LED
Ăng ten
-
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
-
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
-
-
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng, Sưởi hàng ghế trước
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 40:20:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tư động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Có
Có
Màn hình giải trí
Định vị AVN 7 inch
7 inch
Hệ thống loa
6
10 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện chống kẹt
Chuẩn kết nối
USB + AUX + Bluetooth
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
Camera lùi
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-