So sánh xe Hyundai i30 1.6 AT 2008 vs Kia Morning SX 1.1 MT Sport 2011

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
1 - 2009
Năm bắt đầu thế hệ
-
2003
Năm kết thúc thế hệ
-
2011
Mã thế hệ
-
SA
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1582
1086
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
-
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
3535
Chiều Rộng (mm)
-
1595
Chiều Cao (mm)
-
1480
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2370
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1400
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1385
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
145
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
4.6
Kích thước lốp/lazang
-
175/50R15
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1010
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1350

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Epsilon I4
Công suất cực đại (hp)
-
64
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
97
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
MPI
Loại hộp số
-
Sàn
Số lượng cấp số
-
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
35
Tốc độ tối đa (km/h)
-
145

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
MacPherson, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
-
Thanh chống xoắn
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Ăng ten
-
Râu
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Vô lăng
-
Da, gật gù
Hàng ghế thứ 2
-
Gập được
Điều hòa
-
Tự động
Số vùng điều hòa
-
1
Hệ thống loa
-
6
Chuẩn kết nối
-
CD + Radio + Mp3 + AUX + USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
1

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎