So sánh xe Hyundai SantaFe MLX 2.0L 2011 vs Toyota Fortuner 2.5G 2011

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2009
1
Năm bắt đầu thế hệ
2005
2009
Năm kết thúc thế hệ
2012
2017
Mã thế hệ
CM
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Hàn Quốc
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
1995
2494
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4650
4695
Chiều Rộng (mm)
1890
1840
Chiều Cao (mm)
1795
1850
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1615
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1620
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
165
220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
5.9
Kích thước lốp/lazang
235/65R18
265/65R17
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1800
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2380

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 L D CRDi-VGT I4
2KD-FTV
Công suất cực đại (kW)
135
75
Công suất cực đại (hp)
184
100.5
Vòng tua tối đa (rpm)
4000
3600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
392
259
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800 - 2500
1600-2400
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử trực tiếp áp suất cao
-
Loại tăng áp
Turbo tăng áp điều khiển cánh điện tử
-
Tỷ số nén động cơ
16.0:1
-
Loại hộp số
Tự động
MT
Số lượng cấp số
6
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson với thanh cân bằng
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm với thanh cân bằng
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen Projector
Kiểu đèn chiếu
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
-
In trên kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Rửa đèn pha
✕︎
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Bảng đồng hồ Optitron
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da, Gật gù chỉnh cơ
4 chấu, Urethane
Ghế lái
Chỉnh điện
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
Gập 50:50, gập sang hai bên
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa sổ trời
Có
Không có
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Hệ thống loa
6
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện, xuống tự động bên lái
Điều chỉnh điện, 1 chạm bên ghế lái

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✕︎
-
Camera
Không
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎
Gài cầu điện
-
✕︎