So sánh xe Hyundai Tucson 1.6 AT Turbo 2017 vs Toyota Innova 2.0V 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Thế hệ thứ 2
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2016
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
(AN140)
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1591
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4475
4735
Chiều Rộng (mm)
1850
1830
Chiều Cao (mm)
1660
1795
Chiều dài cơ sở (mm)
2670
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
172
178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.4
Kích thước lốp/lazang
245/45 R19
215/55R17
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1755
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2330

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Gamma 1.6 T-GDI
1TR-FE
Công suất cực đại (kW)
5500
102
Công suất cực đại (hp)
177
76
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
265
183
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500-4500
4000
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
7DCT
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
62
55
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm (Multi-link)
Phụ thuộc, lò xo trụ và thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa đặc
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Halogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
-
Dạng thường
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình TFT 4.2-inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da
3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
2 ghế riêng biệt (Captain Seats) có tựa tay
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50 sang hai bên
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Panorama
-
Màn hình giải trí
-
màn hình cảm ứng 7-inch
Hệ thống loa
6 loa
6
Cửa kính
Chỉnh điện
một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
-
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-