So sánh xe Isuzu FVR 34UE5 2025 vs Kia Frontier K250L 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
7790
2497
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
3
3
Số cửa
2
2
Kiểu dáng
Truck
Truck
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
11870
-
Chiều Rộng (mm)
2485
-
Chiều Cao (mm)
2895
-
Chiều dài cơ sở (mm)
6660
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
265
-
Kích thước lốp/lazang
11.00R20 16PR
-
Trọng lượng bản thân (kg)
5445
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
16000
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
6HK1E5NR
-
Công suất cực đại (hp)
240
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
706
-
Loại hộp số
Số sàn
-
Số lượng cấp số
6 tiến 1 lùi
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
200
-
Tốc độ tối đa (km/h)
92
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
-
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, nhíp lá
-
Phanh trước
Tang trống, khí nén toàn phần
-
Phanh sau
Tang trống, khí nén toàn phần
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
Ăng ten ngoài
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Vô lăng
2 chấu
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-