So sánh xe Isuzu MU-X 2.5 4X2 MT 2016 vs LandRover Range Rover Velar 2.0 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
-
Năm bắt đầu thế hệ
2013
-
Năm kết thúc thế hệ
2020
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2499
1997
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4825
-
Chiều Rộng (mm)
1860
-
Chiều Cao (mm)
1840
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2845
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
230
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
-
Kích thước lốp/lazang
245/70R16
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
4JK1-TC
-
Công suất cực đại (kW)
100
-
Công suất cực đại (hp)
134
-
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
320
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800-2800
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
-
Tỷ số nén động cơ
18,1:1
-
Loại hộp số
MT
-
Số lượng cấp số
5
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn và thanh cân bằng
-
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, liên kết 5 điểm
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-