So sánh xe Isuzu MU-X 3.0 4X2 AT 2017 vs LandRover Range Rover SV Autobiography LWB 5.0 SCV8 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
4
Năm bắt đầu thế hệ
2013
2012
Năm kết thúc thế hệ
2020
2021
Mã thế hệ
-
L405
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Anh
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2999
4999
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
4
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4825
5199
Chiều Rộng (mm)
1860
2073
Chiều Cao (mm)
1840
1840
Chiều dài cơ sở (mm)
2845
3120
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1570
1690
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1570
1683
Khoảng sáng gầm xe (mm)
230
170 - 220 - 295
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.6
6.55
Kích thước lốp/lazang
245/70R16
275/40R22
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2420
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
909 - 2345

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
4JJ1-TCX
5.0 L AJ133 SCV8
Công suất cực đại (kW)
130
375
Công suất cực đại (hp)
175
510
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
6000 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
380
625
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800 - 2800
2500 - 5500
Kiểu dáng động cơ
-
Chữ V
Số lượng xy lanh
-
8
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp áp suất cao
Loại tăng áp
-
Supercharged
Tỷ số nén động cơ
-
9.5:1
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
105
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
5.4
Tốc độ tối đa (km/h)
-
225
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
14 - 16
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn, thanh cân bằng
Treo độc lập tay đòn kép, khí nén thích ứng
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, lò xo 5 liên kết
Treo độc lập liên kết đa điểm, khí nén thích ứng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-LED Projector
Bi-Xenon
Cụm đèn sau
LED
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da Semi-Aniline cao cấp dạng đục lỗ Exclusive.
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình đa thông tin
Màn hình kỹ thuật số Interactive Driver Display 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
bọc da ốp gỗ độc quyền Black Edition có sưởi ấm
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Chỉnh điện 18 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ấm, Làm mát (Thông gió) và chức năng Massage đá nóng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh điện 18 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ấm, Làm mát (Thông gió) và chức năng Massage đá nóng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
2 chỗ ngồi độc lập, đệm đỡ bắp chân, ngả sâu 17 độ, bàn làm việc
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
4
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh Panoramic cỡ lớn
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
Cảm ứng phẳng 10.2 inch InControl Touch Pro tràn viền + 2 màn hình giải trí lớn 10.2 inch điều khiển bằng remote cảm ứng riêng
Hệ thống loa
-
Meridian™ Signature Reference 1700W với 29 loa tích hợp công nghệ âm thanh 3D
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Chuẩn kết nối
-
Bluetooth/USB/AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
10
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎
Khóa vi sai cầu sau
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎