So sánh xe Isuzu MU-X B7 Plus 1.9 4X2 AT 2023 vs Toyota Fortuner Legender 2.7L 4x4 AT 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
-
Năm bắt đầu thế hệ
2022
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Indonesia
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
1898
2694
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4850
4795
Chiều Rộng (mm)
1870
1855
Chiều Cao (mm)
1875
1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2855
2745
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1570
1545
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1570
1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
235
225
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.7
-
Kích thước lốp/lazang
265/60 R18
265/60 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1965
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2700
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
1000

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Dầu 1.9 L
2TR-FE
Công suất cực đại (kW)
-
122
Công suất cực đại (hp)
147
164
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
4000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
350
245
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800-2600
5200
Kiểu dáng động cơ
RZ4E-TC
thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Thẳng hàng
Phía trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử common rail
Phun dầu điện tử (diesel)
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
80
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
10.6
12.7
Tốc độ tối đa (km/h)
180
170
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.51
11.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.35
14.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.46
9.3
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 5
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa tản nhiệt

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-LED Projector, tự động căn chỉnh góc chiếu, tích hợp đèn chạy ban ngày LED
LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Dạng vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
✕︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog, Màn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng
Màn hình màu TFT 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, điều chỉnh 4 hướng
Da, ốp gỗ, mạ bạc
Khởi động xe từ xa
✕︎
-
Ghế lái
Ghế người lái chỉnh cơ 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50, có tựa tay 2 bên
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
-
Màn hình giải trí
-
Màn hình cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
6
11 loa JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Cửa sổ điều chỉnh điện, Lên xuống kính tự động và chống kẹt bên phía người lái
-
Chuẩn kết nối
-
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
7
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm ELR với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
Camera 360
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✕︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
-
Hệ thống phanh đa va chạm MCB
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
✔︎