So sánh xe Kia Carens 1.5G IVT 2026 vs Subaru Forester 2.0i-S EyeSight 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5
5
Năm bắt đầu thế hệ
2021
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
KY
Thế hệ thứ 5 (SK)
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1497
1995
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4540
4640
Chiều Rộng (mm)
1800
1815
Chiều Cao (mm)
1750
1730
Chiều dài cơ sở (mm)
2780
2670
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.31
5.4
Kích thước lốp/lazang
215/55 R17
225/55R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1297
1550
Trọng lượng toàn tải (kg)
1920
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
216
505

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
G4FL I4 - SmartStream 1.5G
FB20
Công suất cực đại (kW)
84
115 kW tại 6000 rpm
Công suất cực đại (hp)
113 / 6,300
156
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
144 / 4,500
196
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Boxer 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước, đặt ngang
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
Không có
Không
Tỷ số nén động cơ
-
-
Loại hộp số
Tự động
Lineartronic CVT
Số lượng cấp số
Vô cấp thông minh IVT
Giả lập 7 cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
63
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
10.3
Tốc độ tối đa (km/h)
-
193
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.9
7.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.9
9.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.9
5.9
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
-
X-Mode (2 chế độ)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng
Double Wishbone
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✕︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
✕︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-
Giá nóc
✕︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
4.2” TFT + SEG LCD
Analog kết hợp màn hình LCD 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
Urethane
Khởi động xe từ xa
-
-
Ghế lái
Chỉnh tay
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
chỉnh điện 8 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
-
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Sạc không dây
✕︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
✔︎
Số vùng điều hòa
1
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Không
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
8 inch
Cảm ứng 8 inch
Đèn trang trí nội thất
✕︎
-
Hệ thống loa
6
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
-
Cửa kính
-
Tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Apple Carplay/Android Auto
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Camera
Lùi
-
Hệ thống cảnh báo tốc độ
-
-
Phanh tay điện tử
✕︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✕︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✕︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
-
Quản lý xe qua ứng dụng
-
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✕︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
-
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
-
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
-
✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
-
Hệ thống ổn định gió ngang
-
-
Hệ thống xe tự lái
-
-