So sánh xe Kia Optima 2.0 AT 2014 vs Mazda 2 1.5 AT 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
-
Năm bắt đầu thế hệ
2010
-
Năm kết thúc thế hệ
2015
-
Mã thế hệ
TF
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Hàn Quốc
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1496
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
D
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4845
4320
Chiều Rộng (mm)
1830
1695
Chiều Cao (mm)
1455
1495
Chiều dài cơ sở (mm)
2795
2570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
143
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
4.7
Kích thước lốp/lazang
-
185/60R16
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1060
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1528
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
440

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Nu 2.0 MPI
Skyactiv-G P5-VPS
Công suất cực đại (kW)
-
81
Công suất cực đại (hp)
165
109
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
197
141
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4800
4000
Kiểu dáng động cơ
I
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm (MPI)
-
Loại hộp số
AT
AT
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
44
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson Strut
MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết (Multi-link)
Thanh xoắn (Torsion Beam)
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Projector HID
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Đèn phanh trên cao
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Analog
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút bấm
-
Ghế lái
Chỉnh tay
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Chỉnh cơ
Điều hòa
Tự động
-
Số vùng điều hòa
2 vùng
-
Màn hình giải trí
Màn hình 7inch
Màn hình cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
6 loa
6
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Bluetooth, USB, AUX
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
2
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎