So sánh xe Kia Rondo GATH 2018 vs LandRover Range Rover Autobiography LWB Black Edition 5.0 SCV8 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
4
Năm bắt đầu thế hệ
-
2012
Năm kết thúc thế hệ
-
2021
Mã thế hệ
-
L405
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Anh
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1999
4999
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
4
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4525
5199
Chiều Rộng (mm)
1805
2073
Chiều Cao (mm)
1610
1840
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
3120
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1690
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1683
Khoảng sáng gầm xe (mm)
151
170 - 220 - 295
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
6.55
Kích thước lốp/lazang
225/45R17
275/40R22
Trọng lượng bản thân (kg)
1510
2420
Trọng lượng toàn tải (kg)
2140
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
909 - 2345

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Nu 2.0L MPI
5.0 L AJ133 SCV8
Công suất cực đại (kW)
118
375
Công suất cực đại (hp)
158
510
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6000 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
194
625
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4800
2500 - 5500
Kiểu dáng động cơ
I
Chữ V
Số lượng xy lanh
4
8
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Đa điểm MPI
Phun xăng trực tiếp áp suất cao
Loại tăng áp
-
Supercharged
Tỷ số nén động cơ
-
9.5:1
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
6
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
58
105
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
5.4
Tốc độ tối đa (km/h)
-
225
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
14 - 16
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Euro 5
Chế độ vận hành
-
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Treo độc lập tay đòn kép, khí nén thích ứng
Hệ thống treo sau
Bán độc lập thanh xoắn
Treo độc lập liên kết đa điểm, khí nén thích ứng
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-xenon, tự động bật/tắt, rửa đèn
Bi-Xenon
Cụm đèn sau
LED
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da Semi-Aniline cao cấp dạng đục lỗ Exclusive.
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
4.2-inch TFT LCD
Màn hình kỹ thuật số Interactive Driver Display 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Urethane, tích hợp phím điều khiển
bọc da ốp gỗ độc quyền Black Edition có sưởi ấm
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 18 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ấm, Làm mát (Thông gió) và chức năng Massage đá nóng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh điện 18 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ấm, Làm mát (Thông gió) và chức năng Massage đá nóng
Hàng ghế thứ 2
-
2 chỗ ngồi độc lập, đệm đỡ bắp chân, ngả sâu 17 độ, bàn làm việc
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2
4
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Toàn cảnh Panoramic cỡ lớn
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
Cảm ứng trung tâm 8 inch công nghệ Dual View + 2 màn hình giải trí lớn 10.2 inch điều khiển bằng remote cảm ứng riêng
Hệ thống loa
6 loa
Meridian™ Signature Reference 1700W với 29 loa tích hợp công nghệ âm thanh 3D
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
-
Chuẩn kết nối
-
Bluetooth/USB/AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
10
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎
Khóa vi sai cầu sau
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎