So sánh xe Kia Sportage Signature 1.6 Turbo HEV AWD 2026 vs Skoda Karoq Sportline 1.4 AT 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5 - 2026
1 - 2021
Năm bắt đầu thế hệ
2021
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
NQ5
NU7
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Séc
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1591
1395
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4685
4390
Chiều Rộng (mm)
1865
1841
Chiều Cao (mm)
1660
1603
Chiều dài cơ sở (mm)
2755
2638
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1576
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1541
Khoảng sáng gầm xe (mm)
181
164
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
-
Kích thước lốp/lazang
235/60R18
19 inch
Trọng lượng bản thân (kg)
1570
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2020
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
543
588 - 1810

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.6 L Smartstream G1.6 T-GDi HEV I4
1.4 TSI turbo
Công suất cực đại (kW)
-
-
Công suất cực đại (hp)
178
150
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
5000 - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
265
250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 4500
1500 - 3500
Kiểu dáng động cơ
I
I4
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Loại tăng áp
-
Turbo
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
6
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
52
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
9.2
Tốc độ tối đa (km/h)
-
201
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
7.26
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
9.26
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.08
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 6
Chế độ vận hành
Normal, Eco, Sport, My Drive
Eco/Normal/Sport
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
64
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
264
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
232
-
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
367
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
LED Matrix
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da màu đen
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.3 inch
Màn hình kỹ thuật số 10,25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, Sưởi
3 chấu D-cut thể thao bọc da
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 2 vị trí, sưởi, làm mát
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ 3 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 6 hướng, sưởi, làm mát
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Panorama
Toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 12.3 inch - Apple CarPlay, Android Auto
Cảm ứng 8 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
8 loa Harman Kardon
10 loa Canton
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt ghế lái
-
Chuẩn kết nối
, Bluetooth, USB
Apple CarPlay/Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Dây đai an toàn
3 điểm, căng đai tự động
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Hệ thống phanh tự động khi lùi
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✔︎