So sánh xe LandRover Range Rover Autobiography LWB 2.0 P400e 2020 vs Suzuki Ertiga Hybrid 1.5 MT 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4 - 2018
2
Năm bắt đầu thế hệ
2012
2018
Năm kết thúc thế hệ
2021
-
Mã thế hệ
L405
NC
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Indonesia
Nhiên liệu
Hybrid
Hybrid
Dung tích động cơ
1997
1462
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5200
4395
Chiều Rộng (mm)
2073
1735
Chiều Cao (mm)
1840
1690
Chiều dài cơ sở (mm)
3120
2740
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1693
1510
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1685
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
165 - 220 - 297
180
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.55
5.2
Kích thước lốp/lazang
275/45R21
185/65R15 + mâm đúc hợp kim
Trọng lượng bản thân (kg)
2502
1140
Trọng lượng toàn tải (kg)
2596
1695
Dung tích khoang hành lý (lít)
707 - 2142
803

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Ingenium SI4 AJ200P
Xăng + bộ máy phát tích hợp khởi động
Công suất cực đại (kW)
221
-
Công suất cực đại (hp)
296
104.7
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
138
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 4000
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
K15B 1.5L
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng đa điểm
Loại tăng áp
Twin-scroll turbochargers
-
Tỷ số nén động cơ
9.5:1
10.5
Loại hộp số
Tự động
5MT
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
91.1
45
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.8
-
Tốc độ tối đa (km/h)
220
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.5 - 11
5.38
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
5.95
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.05
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Loại Hybrid
PHEV
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
114 (85 kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
275
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
398
-
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
640
-
Dung lượng Pin (kWh)
13 kWh
6Ah 12V
Loại pin
Lithium-ion
Pin nhỏ lithium-ion
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
51
-
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
7.5h
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập tay đòn kép, khí nén thích ứng
MacPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
Treo độc lập liên kết đa điểm, khí nén thích ứng
Thanh xoắn với lò xo cuộn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix
Halogen Projector và phản quang đa chiều
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Dạng trụ
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✕︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✕︎
Đèn sương mù phía trước
-
✕︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✕︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✕︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✕︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✕︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da thượng hạng Semi-Aniline
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số Interactive Driver Display 12.3 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
4 chấu bọc da kết hợp ốp gỗ tự nhiên, chỉnh điện 4 hướng, tích hợp sưởi
3 chấu, Chất liệu Urethane chỉnh gật gù
Ghế lái
Chỉnh điện 24 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ấm, Làm mát (Thông gió) và chức năng Massage đa điểm.
Chức năng trượt và ngả (cả 2 phía)
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 24 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ấm, Làm mát (Thông gió) và chức năng Massage đa điểm.
Chức năng trượt và ngả (cả 2 phía)
Hàng ghế thứ 2
Thương gia
Chức năng trượt và ngả, gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
✕︎
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✕︎
Điều hòa
Tự động
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Panoramic chỉnh điện
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✕︎
Màn hình giải trí
2 màn hình cảm ứng 10 inch + 2 màn hình giải trí độc lập 10.2 inch gắn sau gối đầu
Màn hình cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
Meridian™ Surround 825W gồm 19 loa
4 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chỉnh điện Trước - Sau
Chuẩn kết nối
Bluetooth/USB/AUX
Radio, USB + Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
2
Dây đai an toàn
-
Hàng ghế thứ 2: dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm. Hàng ghế thứ 3: dây đai 3 điểm x 2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✕︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✕︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✕︎
Camera
360
Camera lùi, Không có Camera 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
✕︎
Khóa vi sai cầu sau
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-