So sánh xe LandRover Range Rover Autobiography LWB 5.0 SCV8 2020 vs Mercedes Benz GLS 580 4Matic 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4 - 2018
3
Năm bắt đầu thế hệ
2012
2019
Năm kết thúc thế hệ
2021
2023
Mã thế hệ
L405
X167
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Mỹ
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
4999
3982
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5200
5207
Chiều Rộng (mm)
2073
1956
Chiều Cao (mm)
1868
1823
Chiều dài cơ sở (mm)
3120
3135
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1693
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1685
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170 - 220 - 295
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.55
-
Kích thước lốp/lazang
275/45R21
275/45 R21
Trọng lượng bản thân (kg)
2256
2585
Trọng lượng toàn tải (kg)
2388
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
909 - 2030
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
5.0 L AJ133 SCV8
M177
Công suất cực đại (kW)
375
360
Công suất cực đại (hp)
510
483
Vòng tua tối đa (rpm)
6000 - 6500
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
625
700
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2500 - 5500
2000-4000
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
V
Số lượng xy lanh
8
8
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp áp suất cao
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
Supercharged
-
Tỷ số nén động cơ
9.5:1
-
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
8
9
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
104
90
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.4
5.3
Tốc độ tối đa (km/h)
225
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
14 - 16
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 6
Loại Hybrid
-
Mild Hybrid (MHEV)
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
21 hp
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
250 Nm

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập tay đòn kép, khí nén thích ứng
Khí nén đa liên kết (AIRMATIC)
Hệ thống treo sau
Treo độc lập liên kết đa điểm, khí nén thích ứng
Khí nén đa liên kết (AIRMATIC)
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix
MULTIBEAM LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da thượng hạng Semi-Aniline
Da Nappa cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số Interactive Driver Display 12.3 inch
Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
4 chấu bọc da kết hợp ốp gỗ tự nhiên, chỉnh điện 4 hướng, tích hợp sưởi
Bọc da Nappa, 3 chấu đa chức năng, tích hợp lẫy chuyển số
Ghế lái
Chỉnh điện 24 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ấm, Làm mát (Thông gió) và chức năng Massage đa điểm.
Chỉnh điện đa hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát, massage
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 24 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ấm, Làm mát (Thông gió) và chức năng Massage đa điểm.
Chỉnh điện đa hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát, massage
Hàng ghế thứ 2
Thương gia
-
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
-
Gập điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động THERMOTRONIC
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
4
5 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Panoramic chỉnh điện
Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
2 màn hình cảm ứng 10 inch + 2 màn hình giải trí độc lập 8 inch gắn sau gối đầu
Màn hình cảm ứng 12.3 inch MBUX
Hệ thống loa
Meridian™ Surround 825W gồm 19 loa
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Kính cách âm, cách nhiệt
Chuẩn kết nối
Bluetooth/USB/AUX
USB-C, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
-
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360
Camera 360 độ
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-
Khóa vi sai cầu sau
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎