So sánh xe LandRover Range Rover Vogue 3.0 SCV6 2014 vs BMW X6 xDrive30d 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
2
Năm bắt đầu thế hệ
2012
2014
Năm kết thúc thế hệ
2021
2019
Mã thế hệ
L405
F16
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Mỹ
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
2995
2993
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4999
4909
Chiều Rộng (mm)
2073
1989
Chiều Cao (mm)
1835
1702
Chiều dài cơ sở (mm)
2922
2933
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220 - 295
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
13.4
-
Kích thước lốp/lazang
255/55R20
255/50R19
Trọng lượng bản thân (kg)
2144
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2950
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
909 - 2030
580 - 1525

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.0 L AJ126 SCV6
3.0 L N57
Công suất cực đại (kW)
250
190
Công suất cực đại (hp)
335
255
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
4000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
450
560
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3500
1500 - 3000
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
6
6
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Common Rail
Loại tăng áp
Supercharged
TwinPower Turbo VTG
Loại hộp số
Tự động
Tự đôngj
Số lượng cấp số
8
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
105
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.4
6.7
Tốc độ tối đa (km/h)
210
230
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.0
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
-
Sport+/Sport /Comfort /EcoPro

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập tay đòn kép, khí nén thích ứng
Adaptive Suspension package Comfort
Hệ thống treo sau
Treo độc lập liên kết đa điểm, khí nén thích ứng
Adaptive Suspension package Comfort
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon
Bi-xenon (LED Adaptive tùy chọn)
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp Oxford Leather
Bọc da Dakota
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số Interactive Driver Display 12.3 inch
-
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Bọc da ốp gỗ chỉnh điện tích hợp sưởi
-
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng, tích hợp bộ nhớ 3 vị trí ghế, có chức năng sấy sưởi ấm
Chỉnh điện, nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 12 hướng, tích hợp bộ nhớ 3 vị trí ghế, có chức năng sấy sưởi ấm
-
Hàng ghế thứ 2
Ngả lưng bằng điện (tỷ lệ 60:40) và có sấy ghế
Gập 40:20:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
3
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng trung tâm 8 inch tích hợp bản đồ định vị việt hóa
10.25 inch iDrive Touch cảm ứng
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
Meridian™ 380W với 13 loa
Harman Kardon
Chuẩn kết nối
Bluetooth/USB/AUX
-

An toàn/An ninh

Camera
-
Lùi

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎