So sánh xe LandRover Range Rover Vogue LWB 2.0 P400e 2020 vs Mitsubishi Xpander 1.5 AT 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4 - 2018
1
Năm bắt đầu thế hệ
2012
2018
Năm kết thúc thế hệ
2021
-
Mã thế hệ
L405
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Indonesia
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1997
1499
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5200
4475
Chiều Rộng (mm)
2073
1750
Chiều Cao (mm)
1840
1730
Chiều dài cơ sở (mm)
3120
2775
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1693
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1685
1510
Khoảng sáng gầm xe (mm)
165 - 220 - 297
205
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.55
5200
Kích thước lốp/lazang
255/55R20
205/55 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
2502
1250
Trọng lượng toàn tải (kg)
2596
1790
Dung tích khoang hành lý (lít)
707 - 2142
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Ingenium SI4 AJ200P
1.5L Mivec
Công suất cực đại (kW)
221
-
Công suất cực đại (hp)
296
103
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
141
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 4000
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Loại tăng áp
Twin-scroll turbochargers
-
Tỷ số nén động cơ
9.5:1
-
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
8
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
91.1
45
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.8
-
Tốc độ tối đa (km/h)
220
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.5 - 11
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Loại Hybrid
PHEV
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
114 (85 kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
275
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
398
-
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
640
-
Dung lượng Pin (kWh)
13 kWh
-
Loại pin
Lithium-ion
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
51
-
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
7.5h
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập tay đòn kép, khí nén thích ứng
Kiểu Macpherson, lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
Treo độc lập liên kết đa điểm, khí nén thích ứng
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa thông gió
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix
LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✕︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Windsor
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số Interactive Driver Display 12.3 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da 4 chấu chỉnh điện, tích hợp sưởi
Bọc Da
Ghế lái
Chỉnh điện 20 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ghế
Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 20 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ghế
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh ngả lưng bằng điện (tỷ lệ gập 60:40), tích hợp sưởi ghế
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✕︎
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Đơn
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
2 màn hình cảm ứng 10 inch độ phân giải cao đặt dọc
Cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
Meridian™ 380W với 13 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Bluetooth/USB/AUX
Apple CarPlay/ Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
2
Dây đai an toàn
-
Căng đai tự động hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Camera lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎
Gài cầu điện
✔︎
✕︎
Khóa vi sai cầu sau
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
-