So sánh xe LandRover Range Rover Evoque SE Plus 2017 vs Toyota Land Cruiser 5.7 V8 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
J200 - 2011
Năm bắt đầu thế hệ
-
2007
Năm kết thúc thế hệ
-
2021
Mã thế hệ
-
J200
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1999
5663
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
8
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4370
4950
Chiều Rộng (mm)
1900
1970
Chiều Cao (mm)
1635
1905
Chiều dài cơ sở (mm)
2660
2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1640
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1635
Khoảng sáng gầm xe (mm)
212
225
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.9
Kích thước lốp/lazang
235/55 R19
285/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2615
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
3300
Dung tích khoang hành lý (lít)
575
456 - 2313

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
3UR-FE V8
Công suất cực đại (kW)
-
270
Công suất cực đại (hp)
240
362
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
340
530
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
3200
Kiểu dáng động cơ
I
Chữ V
Số lượng xy lanh
4
8
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
9
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
64
93 +45
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.6
-
Tốc độ tối đa (km/h)
217
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 3

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết (Multi-link)
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Xenon với đèn LED ban ngày
-
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Vây cá mập
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Grained Leather
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu TFT kết hợp đồng hồ analog
-
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
-
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ vị trí
-
Điều hòa
Tự động
-
Số vùng điều hòa
2
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10,2 inch InControl Touch
-
Cửa kính
Chỉnh điện,
-
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth
-

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các vị trí
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Camera lùi
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-