So sánh xe LandRover Range Rover Sport Autobiography 2015 vs Toyota Land Cruiser VX.E 5.7 V8 2016

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
-
Năm bắt đầu thế hệ
2013
-
Năm kết thúc thế hệ
2020
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2995
5663
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
8
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4850
-
Chiều Rộng (mm)
2073
-
Chiều Cao (mm)
1780
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2923
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.25
-
Trọng lượng bản thân (kg)
2144
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2950
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
1761
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (hp)
340
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
450
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3500 - 5000
-
Kiểu dáng động cơ
V
-
Số lượng xy lanh
6
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun trực tiếp
-
Loại tăng áp
máy nén
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
105
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.2
-
Tốc độ tối đa (km/h)
210
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
11.3
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
15.4
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
8.9
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, Tay đòn kép
-
Hệ thống treo sau
Độc lập, Đa liên kết
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-