So sánh xe LandRover Range Rover Velar Dynamic SE 2.0 P250 2025 vs Subaru Outback 2.5i-T EyeSight 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2024
6
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
L560
BT
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1997
2498
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4797
4870
Chiều Rộng (mm)
2041
1875
Chiều Cao (mm)
1683
1675
Chiều dài cơ sở (mm)
2874
2745
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1640.2
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1657.2
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
214
213
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.975
5.5
Kích thước lốp/lazang
Mâm xe 20 inch, kiểu 1089, Satin Dark Grey
225/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1875
1672
Trọng lượng toàn tải (kg)
2550
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
568 - 1.811
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
183.9
-
Công suất cực đại (hp)
250
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
365
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1300 - 4500
-
Loại hộp số
Tự động
CVT
Số lượng cấp số
8
Giả lập 8 cấp số ảo
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
83
63
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.5
10.2
Tốc độ tối đa (km/h)
217
193
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.0
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
252

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
-
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
-
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Grained
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ taplo kỹ thuật số cao cấp
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Vô lăng điều chỉnh điện với các họa tiết màu Moonlight
-
Ghế lái
chỉnh điện 14 hướng, có nhớ vị trí ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 14 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40
-
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Cửa sổ trời chỉnh điện
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Màn hình 11.4 inch
Màn hình cảm ứng 11.6 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh Meridian™
11 loa Harman Kardon
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Cửa sổ chỉnh điện một chạm chống kẹt tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
Bluetooth, Android Auto™, Apple CarPlay®. Radio vệ tinh Sirius XM™ và radio kỹ thuật số HD
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
5
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Camera toàn cảnh 3D Surround
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-