So sánh xe LandRover Range Rover Velar S 2.0 2024 vs Mitsubishi Xpander 1.5 MT 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Indonesia
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1997
1499
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4595
Chiều Rộng (mm)
-
1750
Chiều Cao (mm)
-
1730
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2775
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
225

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (hp)
-
105
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
141
Loại hộp số
-
Sàn
Số lượng cấp số
-
5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.8
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn ban ngày
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
7 inch
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Chuẩn kết nối
-
Apple CarPlay/Android Auto có dây

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎