So sánh xe LandRover Range Rover Velar S 2.0 P250 2025 vs VinFast VF5 Plus 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2024
1
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
L560
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Anh
-
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
1997
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4797
3967
Chiều Rộng (mm)
2041
1723
Chiều Cao (mm)
1683
1579
Chiều dài cơ sở (mm)
2874
2513
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1640.2
1470
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1657.2
1491
Khoảng sáng gầm xe (mm)
214
160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.975
-
Kích thước lốp/lazang
Mâm 19 inch Style 5108
205/55 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1875
1340
Trọng lượng toàn tải (kg)
2550
1665
Dung tích khoang hành lý (lít)
568 - 1.811
260 - 900

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
183.9
100
Công suất cực đại (hp)
250
134
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
365
135
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1300 - 4500
-
Loại hộp số
Tự động
-
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
83
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.5
12
Tốc độ tối đa (km/h)
217
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.0
-
Chế độ vận hành
-
Eco, Sport
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
134
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
135
Dung lượng Pin (kWh)
-
37.23
Loại pin
-
Lithium Ternary LFP
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
326.4
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
-
13
Thời gian sạc nhanh (h)
-
33 (từ 10% lên 70%)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập, MacPherson
Hệ thống treo sau
-
Dầm xoắn
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Grained
Giả da
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ taplo kỹ thuật số cao cấp
7 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Vô lăng điều chỉnh điện với các họa tiết màu Moonlight
Nhựa mềm chỉnh cơ 2 hướng
Ghế lái
chỉnh điện 14 hướng, có nhớ vị trí ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 14 hướng
Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40
Gập tỷ lệ 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
2 vùng
1
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình 11.4 inch
Cảm ứng 8 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Hệ thống giải trí Pivi Pro
4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Cửa sổ chỉnh điện một chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chỉnh điện tất cả + Lên xuống 1 chạm cửa lái
Chuẩn kết nối
Bluetooth, Android Auto™, Apple CarPlay®. Radio vệ tinh Sirius XM™ và radio kỹ thuật số HD
AM/FM, Wifi, Bluetooth, USB. Kết nối Android Auto và Apple Carplay không dây

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
-
Căng đai khẩn cấp ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera toàn cảnh 3D Surround
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-