So sánh xe Lexus GX 460 2013 vs BMW X1 xDrive28i 2011

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2013
-
Năm bắt đầu thế hệ
2009
-
Năm kết thúc thế hệ
2023
-
Mã thế hệ
J150
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
4608
2996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4880
4454
Chiều Rộng (mm)
1885
1798
Chiều Cao (mm)
1845
1545
Chiều dài cơ sở (mm)
2790
2760
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1585
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1585
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
194
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
-
Kích thước lốp/lazang
265/60R18
225/50 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
2370 - 2410
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2990
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1UR-FE V8
N52B30
Công suất cực đại (kW)
218
172
Công suất cực đại (hp)
292
230
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
438
270
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3500
2750
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
I
Số lượng xy lanh
8
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Phun xăng điện tử đa điểm (MPI)
Loại hộp số
Tự động
MT
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
87
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
12.8
-
Chế độ vận hành
Chế Độ Lựa Chọn Đa Địa Hình
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Kiểu thanh giằng đôi
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo khí nén, thanh cân bằng và giảm chấn thủy lực
Đa liên kết 5 điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
Kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron
Analog
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da và ốp gỗ, chỉnh điện 4 hướng, chức năng nhớ vị trí và tự động hỗ trợ ra vào xe.
Bọc da, 3 chấu, tích hợp nút bấm
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng, thông hơi, sưởi ghế
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 10 hướng, thông hơi, sưởi ghế
Chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
Sưởi
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
2 ghế gập phẳng độc lập, sát sàn
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3 vùng độc lập
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời trượt, chống kẹt
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Màn hình EMV 8 inch
-
Hệ thống loa
9 loa cao cấp
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện 1 chạm
Chuẩn kết nối
Bluetooth với các thiết bị AV, điện thoại Bluetooth, USB
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
6
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm với chức năng khóa đai khẩn cấp ELR (3 hàng ghế trước). Chức năng căng đai khẩn cấp và bộ hạn chế lực tì vai cho hàng ghế đầu và ghế ngoài hàng 2
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-