So sánh xe Lexus GX 550 M 2026 vs Mini Countryman JCW 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
3
Năm bắt đầu thế hệ
2023
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
J250
U25
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3445
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4960
4447
Chiều Rộng (mm)
1980
1843
Chiều Cao (mm)
1935
1645
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
2692
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1665
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1670
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
190
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.0
5.4
Kích thước lốp/lazang
265/50R22
245/40R20
Trọng lượng bản thân (kg)
2557
1660
Trọng lượng toàn tải (kg)
3175
2235
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
440 - 1450

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
V35A-FTS
2.0 L B48 I4
Công suất cực đại (kW)
260
233
Công suất cực đại (hp)
349
317
Vòng tua tối đa (rpm)
4800 - 5200
5750 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
650
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000 - 3600
2000 - 4500
Kiểu dáng động cơ
Kiểu chữ V
-
Số lượng xy lanh
6
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun trực tiếp
-
Loại tăng áp
Tăng áp kép
Twin Power Turbo
Loại hộp số
Tự động
Tự động ly hợp kép
Số lượng cấp số
10
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
110 (80 + 30)
54
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
7.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
13,4
6.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
16,51
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
11,6
-
Chế độ vận hành
Normal/Eco/Comfort/Sport
**Green (tiết kiệm), **Mid (trung bình), và Sport (thể thao)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Xương đòn kép
MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm với Lò xo
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✔︎
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Semi-Aniline
Da Vescin
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Chỉnh điện 4 hướng có nhớ vị trí
Da Nappa
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng nhớ 3 vị trí + Sưởi và làm mát
Chỉnh điện, nhớ vị trí, massage
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng + Sưởi và massage
Chỉnh điện, massage
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh cơ + Sưởi và làm mát
Gập theo tỷ lệ 40:20:40
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
Gập điện
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3 vùng độc lập
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Đơn, chỉnh điện, 1 chạm đóng mở, chống kẹt
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
14 inch
OLED 9.5 inch tràn viền
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
21 loa Mark Levinson
Harman Kardon (12 loa, 365 W)
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
AM/FM/USB/Bluetooth + Apple Carplay, Android Auto
Apple Carplay/Android Auto. kết nối thông minh MINI Connected

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
4
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✕︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✕︎