So sánh xe Lexus LX 600 F-Sport 2025 vs Mercedes Benz EQS 680 Maybach SUV 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
1
Năm bắt đầu thế hệ
2021
2021
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
J310
V297
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
3444
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
4
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5090
5125
Chiều Rộng (mm)
1990
2151
Chiều Cao (mm)
1865
1721
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
3210
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1675
1668
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1680
1681
Khoảng sáng gầm xe (mm)
205
-
Kích thước lốp/lazang
265/50R22
22” Maybach
Trọng lượng bản thân (kg)
2615
3075
Trọng lượng toàn tải (kg)
3280
3375
Dung tích khoang hành lý (lít)
1109 - 1960
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
V35A-FTS
-
Công suất cực đại (kW)
305
-
Công suất cực đại (hp)
409
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
650
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000 - 3600
-
Kiểu dáng động cơ
Kiểu chữ V
-
Số lượng xy lanh
6
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun kết hợp (trực tiếp-phân phối)
-
Loại tăng áp
Tăng áp kép, Twin Turbo
-
Loại hộp số
Tự động
-
Số lượng cấp số
10
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
110 (30 + 80)
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
4.4
Tốc độ tối đa (km/h)
-
210
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
12,38
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
15,46
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
10,58
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
Normal/Eco/Comfort/Sport S/Sport S+/Customize
Cụm chuyển đổi DYNAMIC với nhiều chế độ vận hành
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
658 (484 kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
950
Loại pin
-
Lithium-ion
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
600 - 620
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
5h
Loại sạc nhanh
-
22
Thời gian sạc nhanh (h)
-
31p (10 - 80%)
Công suất sạc tối đa (kW)
-
200

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép
Hệ thống treo khí nén AIRMATIC
Hệ thống treo sau
Đa điểm
Hệ thống treo khí nén AIRMATIC
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED DIGITAL LIGHT
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Semi-aniline
Da Nappa designo, ốp gỗ Exclusive
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình màu 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Chỉnh điện nhớ 3 vị trí có sưởi
Da Nappa cao cấp, sưởi
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 14 hướng + Nhớ 3 vị trí + Sưởi + Làm mát
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, massage ENERGIZING, sưởi ấm & thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 12 hướng + Sưởi + Làm mát
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, massage ENERGIZING, sưởi ấm & thông gió
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Sưởi ghế, làm mát ghế + Gập 40:20:40
Ghế thương gia Chỉnh điện, nhớ ghế, sưởi, massage
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Chỉnh điện và gập điện
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động THERMOTRONIC
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4
5 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Điều chỉnh điện Chức năng 1 chạm đóng mở, chức năng chống kẹt
Siêu rộng Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
12,3 inch
Màn hình OLED 17.7 inch & màn hình hiển thị thông tin phía trước ghế phụ OLED 12.3 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
25 loa Mark Levinson
Hệ thống âm thành vòm Burmester® 3D với 18 loa, công suất tối đa 780 watt
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay & Android Auto
Apple CarplayTM và Android AutoTM (không dây)

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
10
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera 360
360
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Tính năng đánh lái trục bánh sau
-
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎