So sánh xe Lexus NX 200t 2016 vs Mazda CX9 3.7 AT AWD 2016

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
2
Năm bắt đầu thế hệ
2014
2016
Năm kết thúc thế hệ
2021
2023
Mã thế hệ
AZ10
TC
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
3726
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4630
5096
Chiều Rộng (mm)
1845
1936
Chiều Cao (mm)
1645
1728
Chiều dài cơ sở (mm)
2660
2875
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1580
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1580
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
175
204
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.7
-
Kích thước lốp/lazang
225/60R18
245/50R20
Trọng lượng bản thân (kg)
1798
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2350
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
580
487

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
8AR-FTS turbo I4
MZI V6
Công suất cực đại (kW)
175
203
Công suất cực đại (hp)
235
273
Vòng tua tối đa (rpm)
4800 - 5600
6250
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
350
366
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1650 - 4000
4250
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
V
Số lượng xy lanh
4
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
EFI, D4S
Phun xăng đa điểm
Loại tăng áp
Turbo charged with intercooler
-
Tỷ số nén động cơ
10.1
10.3:1
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
75
Tốc độ tối đa (km/h)
200
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.2
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
11.01
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.73
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-
Chế độ vận hành
Eco – Normal – Sport S và Sport+
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Tay đòn kép, lò xo cuộn, giảm xóc khí nén, thanh cân bằng
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Bi-xenon projector, tự động bật/tắt
Cụm đèn sau
LED
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Đồng hồ quang Optitron, Analog kim số
Analog
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Da, chỉnh điện 4 hướng, nhớ vị trí lái, hỗ trợ ra vào xe
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng, nhớ vị trí, Sưởi và làm mát, bơm hơi tựa lưng ghế
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng, Sưởi và làm mát
Chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
60/40 gập điện
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Có, điều khiển điện, chế độ 1 chạm chống kẹt
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
7 inch
-
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Âm thanh cao cấp Lexus 8 loa
10 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
AUX, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
6
Dây đai an toàn
3 điểm với chức năng khóa đai khẩn cấp ELR (Tất cả các ghế). Chức năng căng đai khẩn cấp và bộ hạn chế lực tì vai cho hàng ghế đầu
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
-
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-
Khóa vi sai cầu sau
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎