So sánh xe Lexus NX 350h 2025 vs Mini Countryman JCW 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
3
Năm bắt đầu thế hệ
2021
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
AZ20
U25
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Đức
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
2487
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4660
4447
Chiều Rộng (mm)
1865
1843
Chiều Cao (mm)
1670
1645
Chiều dài cơ sở (mm)
2690
2692
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1610
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1635
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
195
190
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
5.4
Kích thước lốp/lazang
235/50R20
245/40R20
Trọng lượng bản thân (kg)
1830
1660
Trọng lượng toàn tải (kg)
2380
2235
Dung tích khoang hành lý (lít)
520/1411
440 - 1450

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
A25A-FXS
2.0 L B48 I4
Công suất cực đại (kW)
140
233
Công suất cực đại (hp)
188
317
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5750 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
239
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300 - 4500
2000 - 4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
I4,4 strokes Turbo
Twin Power Turbo
Loại hộp số
Tự động vô cấp
Tự động ly hợp kép
Số lượng cấp số
CVT
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
54
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7
7.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.18 - 6.65
6.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
4.74 - 6.44
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.77 - 7.02
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport
**Green (tiết kiệm), **Mid (trung bình), và Sport (thể thao)
Loại Hybrid
HEV
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
180 (134 kW) + 54 (40 kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
270 + 121
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
240 (179 kW)
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
3H LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✕︎
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Smoot
Da Vescin
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da vân sần, Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi
Da Nappa
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi và làm mát
Chỉnh điện, nhớ vị trí, massage
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng, sưởi và làm mát
Chỉnh điện, massage
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 40:60 có sưởi
Gập theo tỷ lệ 40:20:40
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
14 inch
OLED 9.5 inch tràn viền
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
17 loa Mark Levinson
Harman Kardon (12 loa, 365 W)
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Chuẩn kết nối
CD/DVD/AM/FM/USB/Bluetooth. Apple CarPlay & Android Auto
Apple Carplay/Android Auto. kết nối thông minh MINI Connected

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
4
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✕︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✕︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✕︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✕︎
-