So sánh xe Lexus RX 350h Luxury 2026 vs Mercedes Benz EQS 680 Maybach SUV 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5
1
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2021
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
ALA10/ALH10
V297
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Đức
Nhiên liệu
Hybrid
Điện
Dung tích động cơ
2487
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
4
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4890
5125
Chiều Rộng (mm)
1920
2151
Chiều Cao (mm)
1695
1721
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
3210
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1655
1668
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1695
1681
Khoảng sáng gầm xe (mm)
183
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
-
Kích thước lốp/lazang
235/50R21
22” Maybach
Trọng lượng bản thân (kg)
1950 - 2055
3075
Trọng lượng toàn tải (kg)
2660
3375
Dung tích khoang hành lý (lít)
612 - 1678
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
A25A-FXS
-
Công suất cực đại (hp)
187.7 Hp/6000
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
239/4300-4500
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300-4500
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Trực tiếp
-
Loại hộp số
Tự động CVT
-
Số lượng cấp số
Vô cấp
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
4.4
Tốc độ tối đa (km/h)
-
210
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.85
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
6.67
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.39
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport/Custom
Cụm chuyển đổi DYNAMIC với nhiều chế độ vận hành
Loại Hybrid
HEV
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
658 (484 kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
950
Công suất cực đại kết hợp (hp)
247
-
Loại pin
-
Lithium-ion
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
600 - 620
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
5h
Loại sạc nhanh
-
22
Thời gian sạc nhanh (h)
-
31p (10 - 80%)
Công suất sạc tối đa (kW)
-
200

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Macpherson
Hệ thống treo khí nén AIRMATIC
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Hệ thống treo khí nén AIRMATIC
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED DIGITAL LIGHT
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✕︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Semi-aniline
Da Nappa designo, ốp gỗ Exclusive
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình màu 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da chỉnh điện 4 hướng có nhớ vị trí
Da Nappa cao cấp, sưởi
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng + 4 hướng đệm lưng + 2 hướng đệm đùi + Sưởi ghế, làm mát ghế + Nhớ 3 vị trí
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, massage ENERGIZING, sưởi ấm & thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 10 hướng + 4 hướng đệm lưng + 2 hướng đệm đùi + Sưởi ghế, làm mát ghế + Nhớ 3 vị trí
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, massage ENERGIZING, sưởi ấm & thông gió
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh điện + Sưởi ghế, làm mát ghế + Gập 40:20:40
Ghế thương gia Chỉnh điện, nhớ ghế, sưởi, massage
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Không
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động THERMOTRONIC
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
3
5 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh 1 chạm đóng mở chống kẹt
Siêu rộng Panorama
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
14 inch
Màn hình OLED 17.7 inch & màn hình hiển thị thông tin phía trước ghế phụ OLED 12.3 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
21 loa Mark Levison
Hệ thống âm thành vòm Burmester® 3D với 18 loa, công suất tối đa 780 watt
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện,1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
AM/FM/USB/Bluetooth; Apple Carplay, Android Auto
Apple CarplayTM và Android AutoTM (không dây)

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
10
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
360
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Tính năng đánh lái trục bánh sau
-
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎