So sánh xe Lexus RX 450h 2016 vs Mitsubishi Xpander 1.5 MT 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
1
Năm bắt đầu thế hệ
2015
2018
Năm kết thúc thế hệ
2022
-
Mã thế hệ
AL20
NC1W
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Indonesia
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
3456
1499
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4890
4475
Chiều Rộng (mm)
1895
1750
Chiều Cao (mm)
1720
1700
Chiều dài cơ sở (mm)
2790
2775
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1635
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1625
1510
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
205
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
5.2
Kích thước lốp/lazang
235/55R20
205/55 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
2155
1230
Trọng lượng toàn tải (kg)
2715
1780

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.5 L 2GR-FXS V6
4A91 1.5L MIVEC
Công suất cực đại (kW)
230
-
Công suất cực đại (hp)
262
103
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
335
141
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4600
4000
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
-
Số lượng xy lanh
6
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại hộp số
Tự động ECVT
MT
Số lượng cấp số
Vô cấp
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
72
45
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8
-
Tốc độ tối đa (km/h)
200
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
7.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.3
Chế độ vận hành
Normal, Eco, Sport S, Sport S+, Customize
-
Loại Hybrid
HEV
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
167/68
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
335/139
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
313
-
Dung lượng Pin (kWh)
1.9 kWh
-
Loại pin
Nickel-metal hydride (NiMH)
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
McPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
Tay đòn kép
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Halogen
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
✕︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✕︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✕︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
cụm đồng hồ dạng analog nằm đối xứng qua một màn hình TFT 4,2 inch
Màn hình hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh
✔︎
✕︎
Vô lăng
Vô lăng 3 chấu bọc da + gỗ chỉnh điện
điều chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 3 vị trí, 4 tùy chọn bơm hơi tựa lưng, sưởi và làm mát ghế
Chỉnh tay 4 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi và làm mát ghế
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Gập tựa lưng theo tỉ lệ 40:20:40 và trượt 60:40
gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✕︎
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay, 2 giàn lạnh
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama chỉnh điện
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng cỡ lớn 12,3 inch
-
Hệ thống loa
Mark Lavinson 15 loa với công suất 835 watts
4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✕︎
Cửa kính
Chỉnh điện, lên xuống 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
USB/Bluetooth/AU,HDMI
CD 2 DIN, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
Túi khí đôi
Dây đai an toàn
Dây an toàn 3 điểm có chức năng khóa đai khẩn cấp ELR và căng đai khẩn cấp
Căng đai tự động hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✕︎
Camera
360
Không có Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✕︎
Gài cầu điện
✔︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-