So sánh xe Lexus RX 450h 2019 vs Mercedes Benz GLA class GLA 250 4Matic 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4 - 2019
1 -2017
Năm bắt đầu thế hệ
2015
2013
Năm kết thúc thế hệ
2022
2019
Mã thế hệ
AL20
X156
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Đức
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
3456
1991
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4890
4424
Chiều Rộng (mm)
1895
1804
Chiều Cao (mm)
1685
1494
Chiều dài cơ sở (mm)
2790
2699
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1640
1569
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1630
1560
Khoảng sáng gầm xe (mm)
195
164
Kích thước lốp/lazang
235/55R20
AMG 19 inch
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1505
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2015
Dung tích khoang hành lý (lít)
453
481

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
V6 3,5 L 2GR-FXS
2.0 L M270 turbo I4
Công suất cực đại (kW)
-
155
Công suất cực đại (hp)
259
211
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
335
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4600
1200 - 4000
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
6
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Loại tăng áp
Không
Turbo
Loại hộp số
Tự động CVT
Tự động
Số lượng cấp số
Vô cấp
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
56 +6
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
6.6
Tốc độ tối đa (km/h)
-
230
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6,17
6.5 - 6.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7,57
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5,34
-
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 6
-
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport S/Sport S+/Customize
Comfort/Sport/Eco/Individual
Loại Hybrid
HEV
-
Loại Động cơ điện
2 mô tơ điện
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
308
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
-
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Full LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Semi-aniline
Da, thể thao
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog 2 ống màu đỏ
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Da, chỉnh điện, sưởi, nhớ vị trí và hỗ trợ ra vào
3 chấu bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát và chức năng hỗ trợ ra vào
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 10 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh điện, gập 40:60, có sưởi
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
Không
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
Đa vùng Thermotronic
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Có
Không
Màn hình giải trí
12.3 inch
TFT 8 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
15 loa Mark Levinson
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
7
Dây đai an toàn
-
3 điểm, bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực siết tất cả ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎