So sánh xe Mazda CX5 Premium 2.0 AT 2021 vs Ford Territory Trend 1.5 AT 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
thứ 2
3
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2022
Năm kết thúc thế hệ
2025
-
Mã thế hệ
-
CX743MCA
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1498
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4575
4630
Chiều Rộng (mm)
1845
1935
Chiều Cao (mm)
1680
1706
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2726
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
190
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
-
Kích thước lốp/lazang
225/55R19
235/55R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1550
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2000
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
442
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
1.5L GTDi I4
Công suất cực đại (kW)
-
118kW/5400-5700
Công suất cực đại (hp)
154
160
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
200
248Nm/1500-3500rpm
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
EcoBoost
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
56
60
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
7.03
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.62
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.12

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Độc lập đa liên kết; lò xo trụ; thanh cân bằng; giảm chấn thủy lực
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Râu
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✕︎
Mở cốp rảnh tay
-
✕︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da Vinyl
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog + MID 7 inch màu
TFT 7 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Bọc mềm cao cấp
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ ghế
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 40:20:40
-
Sạc không dây
-
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Hệ thống lọc không khí
-
✕︎
Màn hình giải trí
8 inch
TFT Cảm ứng 12.3 inch
Hệ thống loa
10 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✕︎
Cửa kính
Chỉnh điện chống kẹt
Ghế lái
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth
Apple Carplay & Android Auto không dây

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
4
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
Lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✕︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✕︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✕︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
-
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✕︎