So sánh xe Mazda CX8 2022 vs Toyota Fortuner 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2022
-
Năm bắt đầu thế hệ
2017
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
KG
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Indonesia
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2488
2694
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4900
4795
Chiều Rộng (mm)
1840
1855
Chiều Cao (mm)
1730
1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2930
2745
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1595
1545
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1595
1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
225
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
-
Kích thước lốp/lazang
225 / 55R19
265/65 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1770
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2365
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
209 - 742
1000

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Skyactiv-G 2.5L
2TR-FE
Công suất cực đại (kW)
139
122
Công suất cực đại (hp)
188
164
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
4000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
252
245
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
5200
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun dầu điện tử (diesel)
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
72
80
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
12.7
Tốc độ tối đa (km/h)
-
170
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
11.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
14.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
9.3
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Mc Pherson
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa tản nhiệt

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED biểu tượng
LED
Cụm đèn sau
LED biểu tượng
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✕︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa cao cấp
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog & Digital 7"
Màn hình màu TFT 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✕︎
Vô lăng
Da, Sưởi tay lái
Urethane
Ghế lái
Chỉnh điện có sưởi và nhớ vị trí
Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện có sưởi
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Trượt và ngả lưng, gập theo tỉ lệ 60:40, có sưởi
-
Sạc không dây
✕︎
-
Hàng ghế thứ 3
Gập phẳng theo tỉ lệ 50:50
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
3 vùng độc lập
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời mở điện toàn phần & thông gió
-
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch
Màn hình cảm ứng 7 inch
Đèn trang trí nội thất
✕︎
-
Hệ thống loa
10 loa Bose
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Cửa sổ chỉnh điện lên-xuống tự động (tất cả các cửa)
-
Chuẩn kết nối
AUX, USB, Bluetooh. Apple Carplay & Android Auto. Mazda Connect
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Gài cầu điện
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
-