So sánh xe Mercedes Benz E class E200 2018 vs Toyota Corolla altis 1.8E AT 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5
-
Năm bắt đầu thế hệ
2016
-
Năm kết thúc thế hệ
2022
-
Mã thế hệ
W213
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1991
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4923
4620
Chiều Rộng (mm)
1852
1775
Chiều Cao (mm)
1468
1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2939
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.4
Kích thước lốp/lazang
Mâm xe 17 inch 10 chấu
205/55 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1655
1250
Trọng lượng toàn tải (kg)
2295
1655
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
470

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
M264 E20 DEH LA
4 xi-lanh có dung tích 1.8L Dual VVT-i
Công suất cực đại (kW)
145
138
Công suất cực đại (hp)
197
185
Vòng tua tối đa (rpm)
5800 - 6100
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
300
173
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 4000
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử
Loại tăng áp
Tăng áp 16V I4
-
Loại hộp số
Tự động 9G-TRONIC
CVT
Số lượng cấp số
9
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
66/7
55
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.5
-
Tốc độ tối đa (km/h)
240
185
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8,9
6.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
11,79
8.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
7,16
5.2
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4
Chế độ vận hành
Cụm chuyển đổi DYNAMIC với 5 chế độ vận hành
Chế độ lái thể thao Sport
Loại Hybrid
-
-
Loại Động cơ điện
-
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo AGILITY CONTROL
Độc lập Macpherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo AGILITY CONTROL
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Full-LED
Halogen phản xạ đa hướng
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
In trên kính hậu
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✕︎
-
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ dạng 2 ống
Màn hình hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Tay lái đa chức năng 3 chấu bọc da nappa với nút điều khiển bằng cảm ứng
3 chấu, bọc da, Chỉnh tay 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện có nhớ 3 vị trí ghế
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện có nhớ 3 vị trí ghế
Chỉnh tay 4 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
-
Hàng ghế thứ 2
Gập được
Gập lưng ghế 60:40
Sạc không dây
✕︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3 vùng THERMOTRONIC
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
-
Màn hình giải trí
Màn hình giải trí 12.3 inch
Cảm ứng 7 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
-
4 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
-
Apple Car Play, cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
9
7
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực siết
Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
Camera lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✔︎
-