So sánh xe Mercedes Benz E class E300 AMG 2021 vs Audi A7 45 TFSI 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5
-
Năm bắt đầu thế hệ
2016
-
Năm kết thúc thế hệ
2022
-
Mã thế hệ
W213
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1991
1984
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4923
4969
Chiều Rộng (mm)
1852
2118
Chiều Cao (mm)
1468
1422
Chiều dài cơ sở (mm)
2939
2930
Kích thước lốp/lazang
Mâm xe AMG 19 inch 5 chấu kép
245/45 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1655
1695
Trọng lượng toàn tải (kg)
2295
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
M264 E20 DEH LA
-
Công suất cực đại (kW)
190
180
Công suất cực đại (hp)
258
245
Vòng tua tối đa (rpm)
5800 - 6100
5000–6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
370
370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800 - 4000
1600 - 4300
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Trực tiếp
Loại tăng áp
Tăng áp 16V I4
-
Loại hộp số
Tự động 9G-TRONIC
-
Số lượng cấp số
9
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
66/7
73
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.2
7
Tốc độ tối đa (km/h)
250
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.7 - 6.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.2 - 7.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.8 - 5.3
Chế độ vận hành
Cụm chuyển đổi DYNAMIC với 5 chế độ vận hành
-
Loại Hybrid
-
-
Loại Động cơ điện
-
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo AGILITY CONTROL
-
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo AGILITY CONTROL
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
MULTI-BEAM LED
LED
Cụm đèn sau
LED
OLED
Ăng ten
-
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Ghế da Milano tích hợp hệ thống tựa đầu
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ kỹ thuật số 12.3 inch
kĩ thuật số Audi Virtual Cockpit
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Tay lái đa chức năng 3 chấu bọc da nappa với nút điều khiển bằng cảm ứng
Bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện có nhớ 3 vị trí ghế
Điều chỉnh điện, có chức năng nhớ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện có nhớ 3 vị trí ghế
Điều chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Gập được
Gập 40:20:40 hoặc gập hoàn toàn
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
3 vùng THERMOTRONIC
4
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
-
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình giải trí 12.3 inch
(8.8 inch phía trên và 8.6 inch phía dưới)
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
Burmester 13 loa
16
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
-
Giao diện Bluetooth, Giao diện smart phone Audi

An toàn/An ninh

Số túi khí
9
-
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực siết
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✕︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360
Camera 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✔︎
-