So sánh xe Mercedes Benz EQS 680 Maybach SUV 2024 vs Toyota Land Cruiser 3.5 V6 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
J300
Năm bắt đầu thế hệ
2021
2021
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
V297
LC300
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Nhật Bản
Nhiên liệu
Điện
Xăng
Dung tích động cơ
-
3444
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
4
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5125
4965
Chiều Rộng (mm)
2151
1980
Chiều Cao (mm)
1721
1945
Chiều dài cơ sở (mm)
3210
2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1668
1665
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1681
1670
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
235
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.9
Kích thước lốp/lazang
22” Maybach
265/55 R20
Trọng lượng bản thân (kg)
3075
2520
Trọng lượng toàn tải (kg)
3375
3230

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
V35A-FTS
Công suất cực đại (kW)
-
305
Công suất cực đại (hp)
-
409
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
650
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
2000 - 3600
Kiểu dáng động cơ
-
Kiểu chữ V
Số lượng xy lanh
-
6
Vị trí đặt động cơ
-
Trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun kết hợp (phun trực tiếp-phân phối)
Loại tăng áp
-
Tăng áp kép
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
10
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
93
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
4.4
6.8
Tốc độ tối đa (km/h)
210
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
12,39
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
17.56
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
9,56
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5, OBD
Chế độ vận hành
Cụm chuyển đổi DYNAMIC với nhiều chế độ vận hành
Eco, Normal, Sport
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
658 (484 kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
950
-
Loại pin
Lithium-ion
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
600 - 620
-
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
5h
-
Loại sạc nhanh
22
-
Thời gian sạc nhanh (h)
31p (10 - 80%)
-
Công suất sạc tối đa (kW)
200
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo khí nén AIRMATIC
Độc lập tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo khí nén AIRMATIC
Liên kết 4 điểm
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED DIGITAL LIGHT
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa designo, ốp gỗ Exclusive
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu 12.3 inch
Optitron 12,3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da Nappa cao cấp, sưởi
3 chấu, Da ốp gỗ, Chỉnh điện 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, massage ENERGIZING, sưởi ấm & thông gió
Chỉnh điện 10 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi ghế, thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, massage ENERGIZING, sưởi ấm & thông gió
Chỉnh điện 8 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi ghế, thông gió
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Ghế thương gia Chỉnh điện, nhớ ghế, sưởi, massage
40:20:40, thông gió, sưởi ghế, ngả lưng
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
50:50, ngả/gập điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động THERMOTRONIC
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
5 vùng độc lập
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Siêu rộng Panorama
Có
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình OLED 17.7 inch & màn hình hiển thị thông tin phía trước ghế phụ OLED 12.3 inch
12.3", chạm đa điểm
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Hệ thống âm thành vòm Burmester® 3D với 18 loa, công suất tối đa 780 watt
14 JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Cửa sổ điều chỉnh điện tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Apple CarplayTM và Android AutoTM (không dây)
USB, Bluetooth, Kết nối điện thoại thông minh

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
10
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Dây đai 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp ở cả 3 hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Camera 360 độ
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Tính năng đánh lái trục bánh sau
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-