So sánh xe Mercedes Benz GLS 450 4Matic 2021 vs Suzuki Ertiga GLX 1.5 AT 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
2
Năm bắt đầu thế hệ
2019
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
X167
NC
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mỹ
Indonesia
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2999
1462
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5226
4395
Chiều Rộng (mm)
2030
1735
Chiều Cao (mm)
1845
1690
Chiều dài cơ sở (mm)
3135
2740
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1730
1510
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1725
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
180
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.15
5.2
Kích thước lốp/lazang
275/45 R21, 315/40 R21
185/65 R15
Trọng lượng bản thân (kg)
2460
1130
Trọng lượng toàn tải (kg)
3340
1710
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
803

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
M256
Xăng 1.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van
Công suất cực đại (kW)
270
77
Công suất cực đại (hp)
367
103
Vòng tua tối đa (rpm)
6100
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
500
138
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 4500
4400
Kiểu dáng động cơ
I
K15B
Số lượng xy lanh
6
-
Vị trí đặt động cơ
Đặt dọc, phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng đa điểm
Tỷ số nén động cơ
-
10.5
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
9
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
45
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.2
-
Tốc độ tối đa (km/h)
246
175
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
11.79
5.95
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
13.73
8.05
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
10.67
4.74
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-
Chế độ vận hành
Eco, Comfort, Sport, Sport+, Individual, Offroad
-
Loại Hybrid
Mild Hybrid (EQ Boost)
-
Loại Động cơ điện
Khởi động tích hợp ISG
-
Loại cổng sạc
-
12V

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Khí nén AIRMATIC
MacPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
Khí nén AIRMATIC
Thanh xoắn với lò xo cuộn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Multibeam LED
Halogen Projector
Cụm đèn sau
LED
LED với đèn chỉ dẫn
Ăng ten
Vây cá mập
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa
Nỉ
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.3 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Da
3 chấu, Chất liệu Bọc da
Khởi động xe từ xa
-
✕︎
Ghế lái
Chỉnh điện đa hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi & thông gió
Điều chỉnh độ cao phía ghê lái, Chức năng trượt và ngả, gối tựa đầu
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✕︎
Ghế bên phụ
-
Chức năng trượt và ngả, gối tựa đầu
Hàng ghế thứ 2
Bọc da, chỉnh điện, có sưởi
Chức năng trượt và ngả, gối tựa đầu, gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
Gối tựa đầu loại rời gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
3 vùng
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
12.3 inch, MBUX
Màn hình cảm ứng 10 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
-
2
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm tất cả các cửa
Chỉnh điện Trước - Sau
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB
Radio, USB + Bluetooth, Apple Carplay & Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
9
2
Dây đai an toàn
-
Trước: 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng. Hàng ghế thứ 2: dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm. Hàng ghế thứ 3: dây đai 3 điểm x 2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✕︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✕︎
Camera
Camera 360
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✕︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✔︎
-