So sánh xe Mercedes Benz S class S650 Maybach 2020 vs Audi E-tron GT RS Quattro 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
1
Năm bắt đầu thế hệ
-
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
5980
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
4
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4989
Chiều Rộng (mm)
-
1964
Chiều Cao (mm)
-
1396
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2900
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
11.600
Kích thước lốp/lazang
-
trước 245/45 R20 103Y, sau 285/40 R20 108Y
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2347
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2840
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
350

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
-
440
Loại hộp số
-
AT
Số lượng cấp số
-
2
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
3.3
Tốc độ tối đa (km/h)
-
250
Loại Động cơ điện
-
Phía trước: 175 kW (238 mã lực), Phía sau: 335 kW (456 mã lực)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
830 - boost 646
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
598
Dung lượng Pin (kWh)
-
93
Loại pin
-
Lithium-ion
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
472-433 cho một lần sạc (WLTP)
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
-
20.2–19.3 (NEDC)
Thời gian sạc nhanh (h)
-
DC từ 10-80%: 22,5 phút

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Trục sương đòn kép
Hệ thống treo sau
-
Trục đa liên kết
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
LED
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da Nappa cao cấp
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Bọc da
Ghế lái
-
Thể thao có tính năng sưởi, chỉnh điện, và bộ nhớ ghế lái
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Thể thao có tính năng sưởi, chỉnh điện, và bộ nhớ ghế lái
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Số vùng điều hòa
-
3
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh
Màn hình giải trí
-
MMI cảm ứng 10,1 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Kính cách nhiệt và kính chắn gió có tính năng cách âm
Chuẩn kết nối
-
Giao diện Bluetooth, giao diện Điện thoại thông minh Audi, Gói kết nối

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Camera
-
camera 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎