So sánh xe Mini Clubman Cooper 2022 vs Kia Morning Luxury 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
-
Năm bắt đầu thế hệ
2015
-
Năm kết thúc thế hệ
2024
-
Mã thế hệ
F54
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Anh
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1499
1248
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
3595
Chiều Rộng (mm)
-
1595
Chiều Cao (mm)
-
1490
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2385
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
152
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
4.9
Kích thước lốp/lazang
-
175/50R15
Trọng lượng bản thân (kg)
-
960
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1370

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Kappa 1.25L MPI
Công suất cực đại (kW)
-
64
Công suất cực đại (hp)
-
86
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
120
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử đa điểm (MPI)
Loại hộp số
-
AT
Số lượng cấp số
-
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
35
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
-
Trục xoắn
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen Projector, Đèn LED ban ngày
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Vô lăng
-
Bọc da, tích hợp nút bấm điều khiển
Ghế lái
-
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Điều hòa
-
Tự động
Màn hình giải trí
-
DVD
Hệ thống loa
-
4

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Camera
-
Camera lùi

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎