So sánh xe Mitsubishi Destinator Premium 2026 vs Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
1 - 2025
Năm bắt đầu thế hệ
2025
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
GT1W
NC1W/NC2W/NE3W (hybrid)
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Indonesia
Indonesia
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1499
1499
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4680
4595
Chiều Rộng (mm)
1840
1790
Chiều Cao (mm)
1780
1750
Chiều dài cơ sở (mm)
2815
2775
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1580
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1590
1510
Khoảng sáng gầm xe (mm)
214
225
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
5.2
Kích thước lốp/lazang
225/55R18
205/55R17
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1285

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L MIVEC 4B40 Atkinson cycle turbo I4
4A91 MIVEC I4
Công suất cực đại (kW)
120
77.5
Công suất cực đại (hp)
161
104
Vòng tua tối đa (rpm)
5000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
250
141
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000 - 4000
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Động cơ đặt trước, bố trí ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Kép DI + MPI (Phun đa điểm)
Phun xăng điện tử đa điểm
Loại tăng áp
Turbo
Không có
Tỷ số nén động cơ
10.0:1
10
Loại hộp số
Tự động CVT
Tự động
Số lượng cấp số
Vô cấp
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
45
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
12.7
Tốc độ tối đa (km/h)
-
170
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.3
7.23
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
9.2
9.39
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.2
5.99
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
Tiêu chuẩn / Đường ướt / Đường sỏi / Đường nhựa / Đường bùn lầy
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
Kiểu MacPherson, lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED Projector Dạng T-Shape
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
-
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ghế da với tính năng giảm hấp thụ nhiệt
Da - Tính năng giảm hấp thụ nhiệt
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Kiểu kỹ thuật số 8-inch
Bảng đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da
4 chấu, Bọc da, điều chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Hàng ghế thứ 2
Gập + Trượt
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
Hàng ghế thứ hai gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động chế độ Max Cool và Dry mode
Tự động chỉnh kiểu kỹ thuật số
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
-
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 12.3-inch
Màn hình cảm ứng 10-inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
6
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện
Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay / Android Auto
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
-
Cơ cấu căng đai tự động hàng ghế phía trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✕︎
-