So sánh xe Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT 2021 vs Audi Q8 E-tron 55 Quattro Advanced 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
1
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
2025
Mã thế hệ
-
GE
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Indonesia
Bỉ
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
1499
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4500
4915
Chiều Rộng (mm)
1800
1935
Chiều Cao (mm)
1750
1633
Chiều dài cơ sở (mm)
2775
2928
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1520
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1510
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
225
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
-
Kích thước lốp/lazang
205/55 R17
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1275
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1840
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L Mivec
-
Công suất cực đại (kW)
-
300
Công suất cực đại (hp)
103
408
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
141
664
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
-
Động cơ điện
Số lượng xy lanh
-
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
4
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
5.6
Tốc độ tối đa (km/h)
-
200
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
-
Dung lượng Pin (kWh)
-
106
Loại pin
-
Lithium-ion
Loại sạc nhanh
-
DC sạc nhanh
Công suất sạc tối đa (kW)
-
170

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Kiểu McPherson với lò xo cuộn
Độc lập 5 liên kết, treo khí nén thích ứng
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Độc lập 5 liên kết, treo khí nén thích ứng
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Đèn LED Matrix HD với đèn ban ngày LED
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Vây cá
Vây cá mập tích hợp
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da Valcona
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Buồng lái ảo Audi virtual cockpit plus 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da điều chỉnh 4 hướng
Vô lăng thể thao 3 chấu bọc da
Ghế lái
Da, chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện đa hướng, nhớ vị trí, sưởi và thông gió (tùy chọn)
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện đa hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✕︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
-
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh panorama
Hệ thống lọc không khí
✕︎
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
Hai màn hình cảm ứng MMI touch response (trên 10.1 inch, dưới 8.6 inch)
Hệ thống loa
6
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Hỗ trợ kết nối Apple CarPlay / Android Auto
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
8
Dây đai an toàn
Căng đai tự động hàng ghế trước
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế, cảnh báo thắt dây an toàn
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Camera
Camera lùi
Camera 360 độ
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎