So sánh xe Omoda C5 SHS-H Flagship 2026 vs Toyota Yaris Cross HEV 1.5 CVT 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2025
1
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
T34
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Trung Quốc
Indonesia
Nhiên liệu
Hybrid
Hybrid
Dung tích động cơ
1498
1496
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4447
4310
Chiều Rộng (mm)
1824
1770
Chiều Cao (mm)
1588
1655
Chiều dài cơ sở (mm)
2630
2620
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1525
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
169
210
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.2
Kích thước lốp/lazang
215/55 R18
215/55 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1420
1285
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1705
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
466

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5 L SQRE4T15C turbo I4 (SHS-H/CSH)
2NR-VEX
Công suất cực đại (kW)
-
67
Công suất cực đại (hp)
141
90
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
215
121
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1750 - 4000
4000-4800
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
Tự động hybrid DHT
CVT
Số lượng cấp số
7
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
36
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.9
-
Tốc độ tối đa (km/h)
175
170
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
4.9
3.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
3.56
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
3.93
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
-
Eco, Normal, Power
Loại Hybrid
-
HEV
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
201
79
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
310
141
Dung lượng Pin (kWh)
1.83
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Thanh dầm xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
LED
Cụm đèn sau
-
LED
Ăng ten
-
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kép 12.3 inch
Màn hình TFT 7 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da
Bọc da, chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng, Sưởi và làm mát ghế
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 6 hướng, Sưởi và làm mát ghế
Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
1
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Màn hình kép 12.3 inch
Màn hình cảm ứng 10 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
8 loa Sony
6 loa cao cấp
Cửa kính
1 chạm, chống kẹt 4 kính
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt ghế lái
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth
Apple CarPlay/Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Dây đai an toàn
-
3 điểm, tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
540
Camera 360
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
-
✔︎