So sánh xe Peugeot 3008 1.6 AT 2016 vs Toyota Innova 2.0G 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
2
Năm bắt đầu thế hệ
-
2016
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
AN140
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1598
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
8
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4735
Chiều Rộng (mm)
-
1830
Chiều Cao (mm)
-
1795
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.4
Kích thước lốp/lazang
-
205/65R16
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1725
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2370

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
1TR-FE
Công suất cực đại (kW)
-
102
Công suất cực đại (hp)
-
136
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
183
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử EFI
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
55
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
-
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau
-
Halogen
Ăng ten
-
Dạng cột
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ cao cấp
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch
Vô lăng
-
Urethane, 4 chấu, mạ bạc
Ghế lái
-
Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50 sang hai bên
Điều hòa
-
Chỉnh tự động
Số vùng điều hòa
-
2
Màn hình giải trí
-
Đầu DVD
Hệ thống loa
-
6 loa
Cửa kính
-
Chỉnh điện (tự động 1 chạm và chống kẹt bên người lái)
Chuẩn kết nối
-
AUX, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
3
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎