So sánh xe Peugeot 3008 Premium 2024 vs Toyota Innova Cross 2.0 CVT 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2021
2
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2016
Năm kết thúc thế hệ
2024
-
Mã thế hệ
P84
Thế hệ thứ 2
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Indonesia
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1598
1987
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
8
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4510
4755
Chiều Rộng (mm)
1850
1845
Chiều Cao (mm)
1662
1790
Chiều dài cơ sở (mm)
2730
2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1560
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1580
Khoảng sáng gầm xe (mm)
165
170
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
5.67
Kích thước lốp/lazang
225/55R18
215/60R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1480
1700
Trọng lượng toàn tải (kg)
1930
2290
Dung tích khoang hành lý (lít)
591 - 1670
300

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.6 L PSA EP6CDTM Turbo I4
M20A-FXS
Công suất cực đại (kW)
121
128/6600
Công suất cực đại (hp)
165
172
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
245
205
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1400 - 4000
4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng I4
I4
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Động cơ đặt trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun xăng điện tử (D-4S)
Loại tăng áp
Turbo High Pressure
Không
Tỷ số nén động cơ
10.5:1
14.0:1
Loại hộp số
Tự động
Tự động vô cấp
Số lượng cấp số
6
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
53
52
Tốc độ tối đa (km/h)
-
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.84
7.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
9.44
8.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.41
6.3
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
Euro 4
Chế độ vận hành
Normal/Sport/Manual
Eco, Normal

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Bán độc lập
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED projector
LED (chiếu xa, chiếu gần, ban ngày)
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
✕︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✕︎
Giá nóc
✔︎
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Claudia Mistral
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch
Màn hình đa thông tin 7 inch TFT
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút bấm
3 chấu bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Chỉnh cơ 4 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
✕︎
Hàng ghế thứ 3
Không
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
không
Hệ thống lọc không khí
✕︎
✕︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng trung tâm 10 inch
Cảm ứng 10.1 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
6 loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Tất cả cửa sổ chỉnh điện, một chạm
Có (tất cả các cửa)
Chuẩn kết nối
Kết nối USB, Bluetooth, Apple Carplay & Android Auto
Apple CarPlay không dây, Android Auto có dây

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi 180 độ
Camera 360 độ
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo tốc độ
-
✕︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
✕︎
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✕︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✕︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
-
✕︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
-
✕︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✕︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
✕︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
✕︎
Hệ thống ổn định gió ngang
-
✕︎
Hệ thống xe tự lái
-
✕︎