So sánh xe Porsche Macan GTS 2015 vs Toyota 4 Runner SR5 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
5
Năm bắt đầu thế hệ
-
2010
Năm kết thúc thế hệ
-
2024
Mã thế hệ
-
N280
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2997
3956
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4826
Chiều Rộng (mm)
-
1925
Chiều Cao (mm)
-
1816
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2789

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
1GR-FE
Công suất cực đại (kW)
-
201
Công suất cực đại (hp)
-
270
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
377
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4400
Kiểu dáng động cơ
-
V
Số lượng xy lanh
-
6
Vị trí đặt động cơ
-
Trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử (EFI)
Loại hộp số
-
AT
Số lượng cấp số
-
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
87

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Double wishbone
Hệ thống treo sau
-
4-link coil spring
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa thông gió

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Optitron
Ghế lái
-
Chỉnh điện
Điều hòa
-
Tự động
Màn hình giải trí
-
Cảm ứng 6.1 inch
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
8
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Camera
-
Camera lùi
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎